ĐƠN VỊ
HẢI QUÂN
VNCH NĂM
1969
Thềm Sơn Hà
(trích trong HQVNCH/Phỏng Vấn 4 Vị Sĩ Quan Cao Cấp, xuất bản 2022)
BỘ TƯ LỆNHTư lệnh Hải quân: Phó Đề đốc Trần Văn Chơn (k.1/NT)
Tham Mưu trưởng: HQ Đại tá Diệp Quang Thủy (k.3/NT)
KHỐI NHÂN VIÊN
Tham mưu phó Nhân viên: HQ Trung tá Phan Văn Cổn (k.3/NT)
Trưởng phòng 1 (Phòng Nhân viên) : HQ Thiếu tá Nguyễn Công Hội (k.5/NT)
Trưởng phòng Tổng quản trị: HQ Thiếu tá Nguyễn Văn Nhựt (k.8/NT)
Trưởng phòng Huấn luyện: HQ Trung tá Bùi Hữu Thư (k.3/Brest)
KHỐI HÀNH QUÂN
Tham mưu phó Hành quân: HQ Đại tá Đinh Mạnh Hùng (k.2/NT)
Trung tâm trưởng Trung tâm Hành quân: HQ Trung tá Hà Văn Ngạc (k.5/NT)
Trưởng phòng 2: HQ Thiếu tá Nguyễn Văn Hớn (k.5/NT)
Trưởng phòng 3: HQ Thiếu tá Đoàn Danh Tài (k.7/NT)
Trưởng phòng 6: HQ Thiếu tá Nguyễn Quang Dật (k.3/Brest)
KHỐI TIẾP VẬN
Tham mưu phó Tiếp vận: Đại tá CK Nguyễn Văn Lịch (k.1/NT)
Trưởng phòng Tiếp liệu: Thiếu tá CK Nguyễn Trần Hùng (k.6/NT)
Trưởng phòng Chuyển vận: HQ Thiếu tá Nguyễn Viết Tiến (k.8/NT)
Trưởng phòng Gia binh: HQ Thiếu tá Phan Tấn Xuân (k.7/NT)
Trưởng phòng Tài chánh&Ngân sách: HQ Trung tá Phạm Trung Giám (k.1/Brest)
Trưởng phòng Kế hoạch: HQ Thiếu tá Lê Thành Thọ (k.7/NT)
Trưởng phòng Kỹ thuật: HQ Trung tá Võ Văn Mười (k.4/NT)
KHỐI CHIẾN TRANH CHÁNH TRỊ
Tham mưu phó CTCT: HQ Trung tá Hoàng Cơ Minh (k.5/NT)
Trưởng phòng CTCT: HQ Thiếu tá Đinh Công Chân (k.5/NT)
Trưởng phòng Nữ Quân Nhân: Thiếu úy CB Trần Thị Thanh Yến
Tuyên úy Phật Giáo: Đại úy Nguyễn Hữu Lợi
Tuyên úy Thiên Chúa Giáo: Trung úy Nguyễn Thiện Thuật
Tuyên úy Tin Lành: Đại úy Nguyễn Chân Chánh
KHỐI THANH TRA
Tổng thanh tra HQ: HQ Đại tá Nguyễn Văn Ánh (k.4/NT)
Trưởng phòng Điều tra: HQ Trung tá Nguyễn Nam Thanh (k.7/NT)
Trưởng phòng Thanh tra: HQ Trung tá Nguyễn Ngọc Rắc (k.7/NT)
Trưởng phòng 5: HQ Trung tá Bùi Đức Trọng (k.6/NT)
KHỐI QUÂN Y
Trưởng khối Quân y: Y Sĩ Trung tá Đặng Tất Khiêm (k.1/Brest)
Trưởng phòng Dược phẩm: Dược sĩ Đại úy Bùi Khắc Nghiệp
Trưởng phòng Kỹ thuật y khoa: Y sĩ Thiếu tá Nguyễn Văn Dinh
Trưởng phòng Quản trị y khoa: Ysĩ Đại úy Cao Sanh Nho
Trưởng phòng Kế hoạch&Dân sự vụ: Y sĩ Thiếu tá Nguyễn Đức Lai
Trưởng phòng Huấn luyện y khoa: Y sĩ Thiếu tá Nguyễn Thanh Trước
KHỐI AN NINH
Trưởng khối An ninh: Trung tá CB Nguyễn Đỗ Hải (T/SQ/Nam Định)
Trưởng phòng Phản gián: HQ Thiếu tá Chu Bá Yến (k.11/NT)
SỞ PHÒNG VỆ DUYÊN HẢI: HQ Trung tá Nguyễn Viết Tân (k.5/NT)
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ĐƠN VỊ BỜ
CHT Trung tâm Kiểm soát Tiếp liệu HQ Trung tá Lê Thanh Truyền (k.3/NT)
CHT Đặc khu Rừng Sát Trung tá CB Nguyễn Văn Tấn (T/SQTB/TĐ)
CHT Liên đoàn Tuần giang Trung tá CK Nguyễn Văn Kinh (k.2/NT)
Đại đội 201 Quân cảnh Đại úy CB Hồ Văn Kỳ Tường (T/SQTB/Thủ Đức)
Tư lệnh Hải quân Biệt Khu Thủ Đô : HQ Trung tá Trần Bình Phú (k.5/NT)
Tiểu đoàn Tổng hành dinh: HQ Thiếu tá Vũ Trọng Đệ (k.5/NT)
Trung tâm Tạm trú: HQ Đại úy Lê Kim Lợi (k.11/NT)
Đại đội Công vụ: Đại úy CB Bùi Văn Nghiệp (T/SQTB/Thủ Đức)
Bệnh viện Hải quân: Y sĩ Thiếu tá Tạ Văn Luyến
Trung tâm Truyền tin HQ: HQ Đại úy Trần Như Ý (k.13/NT)
TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN
CHT Trung tâm Huấn luyện Nha Trang: HQ Đại tá Khương Hữu Bá (k.2/NT)
CHT Trung tâm Huấn luyện Cam Ranh: HQ Trung tá Đỗ Qúy Hợp (k.2/NT)
CHT Trung tâm Huấn luyện Sài Gòn: HQ Trung tá Nguyễn Ngọc Quỳnh (k.2/Brest)
TIẾP VẬN
Gíam đốc Hải quân Công xưởng: Đại tá CK Đoàn Ngọc Bích (k.1/NT)
Trung tâm Tiếp liệu Hải quân: Trung tá CK Lương Thanh Tùng (k.1/NT)
Ty Quân xa Hải quân Trung tá ĐV Nguyễn Văn Châu
Trung tâm Tiếp vụ Hải quân: Trung úy CK Phó Thái An (k.14/NT)
Thủy xưởng Miền Đông: Trung tá CK Nguyễn Hiền Năng (k.3/NT)
Thủy xưởng Miền Tây: Thiếu tá CK Trần Quốc Tuấn (k.9/NT)
Thủy xưởng Đà Nẵng: Thiếu tá CK Phạm Thọ (k.8/NT)
Thủy xưởng Nha Trang: Trung úy CK Phan Như Hoàng (k.14/NT)
Thủy xưởng Vũng Tàu: Thiếu tá CK Ngô Qúy Mô (k.7/NT)
Thủy xưởng Rạch Sỏi: Thiếu tá CK Trần Văn Tư (k.7/NT)
Thủy xưởng Qui Nhơn: Đại úy CK Nguyễn Đình Hùng (k.9/NT)
Thủy xưởng Huế: Trung Úy CK Nguyễn Mỹ (k.14/NT)
Thủy xưởng An Thới: Trung úy CK Phạm Ngọc Kinh* (k.14/NT)
HẠM ĐỘI
Tư Lệnh: HQ Đại tá Nguyễn Thanh Châu (k.3/NT)
••• HẢI ĐỘI I
Chỉ Huy Trưởng: HQ Trung tá Trịnh Quang Xuân (k.3/Brest)
Hộ Tống Hạm (PCE)
- Hạm Trưởng HQ 06: HQ Thiếu tá Nguyễn Quang Hùng (k.9/NT)
- Hạm Trưởng HQ 07: HQ Thiếu tá Lê Hữu Dõng (k.8/NT)
- Hạm Trưởng HQ 08: HQ Thiếu tá Hồ Duy Duyên (k.7/NT)
- Hạm Trưởng HQ 09: HQ Thiếu tá Hoàng Thế Thái (k.8/NT)
- Hạm Trưởng HQ 10: HQ Thiếu tá Vũ Nhân (k.3/Brest_k.6/NT)
- Hạm Trưởng HQ 11: HQ Thiếu tá Trần Văn Tâm (k.9/NT)
- Hạm Trưởng HQ 12: HQ Thiếu tá Vũ Xuân An (k.2/Brest)
Trục Lôi Hạm (MSC)
- Hạm Trưởng HQ 114: HQ Đại úy Phan Hữu Niệm (k.12/NT)
- Hạm Trưởng HQ 115: HQ Đại úy Nguyễn Văn Lộc (k.12/NT)
- Hạm Trưởng HQ 116: HQ Đại úy Lê Đức Thu (k.12/NT)
Trợ Chiến Hạm (LSSL)
- Hạm Trưởng HQ 225: HQ Thiếu tá Dương Bá Thế (k.10/NT)
- Hạm Trưởng HQ 226: HQ Đại úy Ngô Văn Sơn (k.12/NT)
- Hạm Trưởng HQ 228: HQ Thiếu tá Nguyễn Đình Điều (k.9/NT)
- Hạm Trưởng HQ 229: HQ Đại úy Đinh Mạnh Hùng (k.11/NT)
- Hạm Trưởng HQ 230: HQ Đại úy Phạm Trọng Quỳnh (k.11/NT)
- Hạm Trưởng HQ 231: HQ Thiếu tá Lý Thăng (k.8/NT)
Giang Pháo Hạm (LSIL)
- Hạm Trưởng HQ 327: HQ Đại úy Võ Duy Kỷ (k.11/NT)
- Hạm Trưởng HQ 328: HQ Đại úy Hoàng Trọng Biểu (k.16/VBQG_k.13/NT)
- Hạm Trưởng HQ 329: HQ Thiếu tá Nguyễn Ngọc Luân (k.11/NT)
- Hạm Trưởng HQ 330: HQ Đại úy Lê Văn Qúy (k.11/NT)
- Hạm Trưởng HQ 331: HQ Thiếu tá Nguyễn Thanh Tân ?
Tuần Duyên Hạm (PGM)
- Hạm Trưởng HQ 600: HQ Đại úy Lê Văn Xuân (k.12/NT)
- Hạm Trưởng HQ 601: HQ Đại úy Huỳnh Tấn Nhân (k.12/NT)
- Hạm Trưởng HQ 602: HQ Đại úy Nguyễn Tấn Kiện (k.13/NT)
- Hạm Trưởng HQ 603: HQ Nguyễn Tường (k.11/NT)
- Hạm Trưởng HQ 604: HQ Đại úy Phạm Ngọc Quỳnh (k.7/NT)
- Hạm Trưởng HQ 605: HQ Đại úy Phạm Ngọc Lộ (k.12/NT)
- Hạm Trưởng HQ 606: HQ Đại úy Phạm Đình San (k.10/NT)
- Hạm Trưởng HQ 607: HQ Đại úy Nguyễn Xuân Huy (k.11/NT)
- Hạm Trưởng HQ 608: HQ Đại úy Nguyễn Gia Nam (k.12/NT)
- Hạm Trưởng HQ 609: HQ Đại úy Phạm Văn Hưng (k.11/NT)
- Hạm Trưởng HQ 610: HQ Đại úy Đoàn Ngọc Hùng (k.12/NT)
- Hạm Trưởng HQ 611: HQ Đại úy Ngô Sanh (k.12/NT)
- Hạm Trưởng HQ 612: HQ Đại úy Lê Tấn Triệu (k.12/NT)
- Hạm Trưởng HQ 613: HQ Đại úy Nguyễn Thành Sắc (k.11/NT)
- Hạm Trưởng HQ 614: HQ Đại úy Nguyễn Ngọc Hà (k.12/NT)
- Hạm Trưởng HQ 615: HQ Đại úy Trần Ngọc Thạch (k.12/NT)
- Hạm Trưởng HQ 616: HQ Đại úy Phạm Ngọc Ẩn (k.13/NT)
- Hạm Trưởng HQ 617: HQ Đại úy Ninh Đức Thuận (k.13/NT)
- Hạm Trưởng HQ 618: HQ Đại úy Lê Văn Thương (k.13/NT)
- Hạm Trưởng HQ 619: HQ Đại úy Nguyễn Trung Thiều (k.12/NT)
••• HẢI ĐỘI II
Chỉ Huy Trưởng Hải Đội II: HQ Trung tá Dư Trí Hùng (k.2/Brest)
Dương Vận Hạm (LST)
- Hạm Trưởng HQ 500: HQ Trung tá Nhan Chấn Toàn (k.3/NT)
- Hạm Trưởng HQ 501: HQ Thiếu tá Phan Phi Phụng (k.5/NT)
- Hạm Trưởng HQ 502: HQ Thiếu tá Nguyễn Địch Hùng (k.4/Brest)
- Hạm Trưởng HQ 503: HQ Thiếu tá Trần Văn Chi (k.6/NT)
Hải Vận Hạm (LSM)
- Hạm Trưởng HQ 400: HQ Thiếu tá Trần Đình Hòa (k.8/NT)
- Hạm Trưởng HQ 401: HQ Thiếu tá Lê Văn Thự (k.10/NT)
- Hạm Trưởng HQ 402: HQ Thiếu tá Trần Đình Trụ (k.8/NT)
- Hạm Trưởng HQ 403: HQ Thiếu tá Lê Văn Huấn (k.8/NT)
- Hạm Trưởng HQ 404: HQ Thiếu tá Phạm Ứng Luật (k.8/NT)
- Hạm Trưởng HQ 405: HQ Thiếu tá Trần Đức Cử (k.9/NT)
- Hạm Trưởng HQ 406: HQ Thiếu tá Lê Văn Rạng (k.10/NT)
Huấn Luyện Hạm (AKL)
- Hạm Trưởng HQ 451: HQ Đại úy Đỗ Công Thành (k.12/NT)
Hỏa Vận Hạm (YOG)
- Hạm Trưởng HQ 470: HQ Đại úy Trịnh Đình Thiện (k.11/NT)
- Hạm Trưởng HQ 471: HQ Đại úy Vũ Bá Trạch (k.11/NT)
- Hạm Trưởng HQ 472: HQ Đại úy Phạm Văn Minh (k.11/NT)
- Hạm Trưởng HQ 473: HQ Đại úy Phạm Thành Nhơn (k.10/NT)
Giang Vận Hạm (LCU)
- Thuyền Trưởng HQ 533: Chuẩn úy ĐV Lê Ngọc Diệp
- Thuyền Trưởng HQ 534: Thiếu úy ĐV Mai Văn Lành
- Thuyền Trưởng HQ 535: Thiếu úy ĐV Lương Minh Hoàng
- Thuyền Trưởng HQ 536: Thượng sĩ 1 Tô Văn Phương
- Thuyền Trưởng HQ 537: Thiếu úy ĐV Đoàn Thái Sơn
- Thuyền Trưởng HQ 538: Th/Sĩ 1 Lê Hữu Lộc
- Thuyền Trưởng HQ 539: Thiếu úy ĐV Trần Văn Thới
- Thuyền Trưởng HQ 540: Chuẩn úy ĐV Nguyễn Văn Tư
LỰC LƯỢNG TRUNG ƯƠNG 214
- Tư lệnh: HQ Trung tá Trịnh Xuân Phong (k.2/Brest)
- CHT Căn cứ HQ Cát Lái: HQ Đại úy Nguyễn Cao Toàn (k.11/NT)
- CHT GĐ Hộ tống: HQ Thiếu tá Phạm Mạnh Tuân (k.6/NT)
- CHT Phân đội Trục lôi: HQ Đại úy Nguyễn Công Anh Kiệt (k.13/NT)
- CHT Liên đoàn Người nhái: HQ Thiếu tá Trịnh Hòa Hiệp (k.7/NT)
- CHT GĐ 24 Xung Phong: HQ Thiếu tá Huỳnh Kim Gia (k.7NT)
- CHT GĐ 31 Xung phong: HQ Đại úy Võ Ngọc Thành (k.12/NT)
LỰC LƯỢNG THỦY BỘ 211
- Tư lệnh: HQ Đại tá Nguyễn Văn Thông (k.3/NT)
- CHT Căn cứ HQ Đồng Tâm: HQ Thiếu tá Đỗ Thế Khải (k.10/NT)
- CHT LĐĐN 211.1: HQ Thiếu tá Phạm Văn Tiêu (k.7/NT)
- CHT LĐĐN 211.2: HQ Thiếu tá Nguyễn Văn Tuyên (k.7/NT)
- CHT LĐĐN 211.3: HQ Thiếu tá Nguyễn Thiện Nhựt (k.3/NT)
- CHT GĐ 70 Thủy Bộ: HQ Đại úy Vương Đắc Ân (k.10/NT)
- CHT GĐ 71 Thủy Bộ: HQ Đại úy Nguyễn Hoàng Be (k.12/NT)
- CHT GĐ 72 Thủy Bộ: HQ Thiếu tá Nguyễn Ngọc Tính (k.9/NT)
- CHT GĐ 73 Thủy Bộ: HQ Thiếu tá Hồ Tấn Anh (k.10/NT)
- CHT GĐ 74 Thủy Bộ: HQ Đại úy Trần Hữu khánh (k.11/NT)
- CHT GĐ 75 Thủy Bộ: HQ Thiếu tá Huỳnh Ngọc Thành (k.10/NT)
LỰC LƯỢNG TUẦN THÁM 212
- Tư lệnh: HQ Trung tá Nghiêm Văn Phú (k.2/NT)
- CHT LĐĐN 212.1: HQ Thiếu tá Nguyễn Văn May (k.5/NT)
- CHT GĐ 51 Tuần Thám: HQ Đại úy Trần Trọng Ngà (k.12/NT)
- CHT GĐ 52 Tuần Thám: HQ Thiếu tá Nguyễn Thế Sinh (k.8/NT)
- CHT GĐ 53 Tuần Thám: HQ Đại úy Nguyễn Tuấn Khanh (k.10/NT)
- CHT GĐ 54 Tuần Thám: HQ Thiếu tá Lưu Trọng Đa (k.10/NT)
VÙNG 3 SÔNG NGÒI
- Tư Lệnh: HQ Trung tá Đặng Trung Hiếu (k.5/NT)
- CHT GĐ 22 Xung Phong: HQ Thiếu tá Trương Thanh Tân (k.8/NT)
- CHT GĐ 24 Xung Phong: HQ Thiếu tá Huỳnh Kim Gia (k.7/NT)
- CHT GĐ 28 Xung Phong: Đại úy CB Vĩnh Dinh (T/SQTB/Thủ Đức)
- CHT GĐ 30 Xung Phong: HQ Thiếu tá Phạm Thành Long (k.10/NT)
VÙNG 4 SÔNG NGÒI
- Tư Lệnh: HQ Trung tá Vũ Đình Đào (k.3/NT)
- CHT CCHQ/Cần Thơ: Thiếu tá CB Trần Ngọc Trinh (T/SQTB/Thủ Đức)
- CHT GĐ 21 Xung Phong: HQ Thiếu tá Lê Thành Uyển (k.7/NT)
- CHT GĐ 23 Xung Phong: HQ Thiếu tá Nguyễn Thái Lai (k.8/NT)
- CHT GĐ 25 Xung Phong: HQ Thiếu tá Nguyễn Hữu Phú (k.10/NT)
- CHT GĐ 26 Xung Phong: HQ Thiếu tá Hồ Quang Minh (k.8/NT)
- CHT GĐ 29 Xung Phong: HQ Đại úy Lê Huệ Nhi (k.12/NT)
- CHT GĐ 31 Xung Phong: HQ Đại úy Lê Văn Huê (k.11/NT)
- CHT GĐ 33 Xung Phong: HQ Đại úy Hà Hiếu Diệp (k.10/NT)
VÙNG 1 DUYÊN HẢI
- Tư Lệnh: HQ Trung tá Hồ Văn Kỳ Thoại (k.4/NT)
- CHT CCHQ/Đà Nẵng: HQ Thiếu tá Nguyễn Mạnh Trí (k.10/NT)
- CHT DĐ 11: HQ Đại úy Nguyễn Văn Hy (k.12/NT)
- CHT DĐ 12: HQ Đại úy Nguyễn Lộc (k.12/NT)
- CHT DĐ 13: HQ Đại úy Nguyễn Văn Căn (k.12/NT)
- CHT DĐ 14: HQ Đại úy Phan Tứ Hải (k.11/NT)
- CHT DĐ 15: HQ Trung úy Phạm Mạnh Đề (k.14/NT)
- CHT DĐ 16: HQ Đại úy Lưu Lương Cơ (k.11/NT)
- CHT GĐ32XP: HQ Thiếu tá Võ Hữu Danh (k.10/NT)
- Thuyền Trưởng HQ 454***: Trung úy ĐV Cao Hữu Vinh
VÙNG 2 DUYÊN HẢI
- Tư Lệnh: HQ Trung tá Phạm Mạnh Khuê (k.4/NT)
- CHT CCHQ/Qui Nhơn: HQ Thiếu tá Mai Trọng Truật (k.8/NT)
- CHT CCHQ/Nha Trang: HQ Thiếu tá Nguyễn Ngọc (k.10/NT)
- CHT HĐ2DP: HQ Thiếu tá Dương Văn Qúy (k.5/NT)
- CHT DĐ 21: HQ Đại úy Hà Tấn Thể (k.12/NT)
- CHT DĐ 23: HQ Đại úy Lê Anh Tuấn (k.14/NT)
- CHT DĐ 25: HQ Đại úy Nguyễn Thanh Thủy (k.12/NT)
- CHT DĐ 26: HQ Đại úy Hồ Ngọc Báu (k.11/NT)
- CHT DĐ 27: HQ Đại úy Nguyễn Hiệp Hoài (k.13/NT)
- CHT DĐ 28: HQ Đại úy Lê Như Bái (k.12/NT)
- Thuyền Trưởng HQ 456: Trung úy ĐV Trần Trọng An
VÙNG 3 DUYÊN HẢI
- Tư Lệnh V3DH: HQ Trung tá Bùi Cửu Viên (k.4/NT)
- CHT CCHQ/Vũng Tàu: HQ Đại úy Nguyễn Như Phú (k.13/NT)
- CHT DĐ 33: HQ Đại úy Trần Hữu Thu (k.12/NT)
- CHT DĐ 34: HQ Đại úy Trần Văn Phát (k.12/NT)
- CHT DĐ 35: HQ Đại úy Thùy Trinh Bạch (k.13/NT)
- CHT DĐ 36: HQ Đại úy Nguyễn Thiện Từ (k.12/NT)
- Thuyền Trưởng HQ 457: Trung úy ĐV Nguyễn Văn Mạch
VÙNG 4 DUYÊN HẢI
- Tư Lệnh V4DH: HQ Trung tá Đỗ Kiểm (k.3/Brest)
- CHT CCHQ/Phú Quốc: HQ Đại úy Hà Quang Tự (k.12NT)
- CHT DĐ 41: Đại úy CB Thái Quang Chức
- CHT DĐ 42: HQ Đại úy Nguyễn Tạ Quang (k.12/NT)
- CHT DĐ 43: HQ Đại úy Ngô Khuây (k.12/NT)
- CHT DĐ 44: HQ Đại úy Nguyễn Khoa Lô (k.12/NT)
- Thuyền Trưởng HQ 455: HQ Trung úy Nguyễn Công Nghiệp*
___________________________________________________________________________________
* Trong Niên Giám Sĩ Quan Chủ Lực Quân QL/VNCH 1971-1972 do Phòng Tổng Quản Trị Bộ/TTM ấn hành:
Ông nhập ngũ ngày 28/01/1954 tương tự với ngày nhập ngũ của các vị SQ khóa 4/NT.
Không thấy ghi nhận trong danh sách SQHQ/VNCH.
***HQ 454, 455, 456, 457 là loại Duyên vận hạm (Utility Boat)
__________________________________________________________________________________
••• Tài liệu của HQ Đại tá Charles F. Rauch cố vấn BTL/HQ trích trong www.vietnam.ttu.edu
Comments
Post a Comment